Kho câu tiếng Nhật thông dụng (có phát âm)
500 câu dùng hằng ngày ở quầy, cửa hàng và nơi làm việc — mỗi câu bấm ▶ nghe giọng chuẩn Tokyo, kèm cách đọc và nghĩa. Nghe nhại trước, rồi hãy nói.
Sân bay và nhập cảnh
| 留学に来ました。 Ryūgaku ni kimashita. Tôi đến để du học. | |
| 在留カードはここで受け取れますか。 Zairyū kādo wa koko de uketoremasu ka. Thẻ cư trú nhận ở đây phải không? | |
| 資格外活動の許可も申請したいです。 Shikakugai katsudō no kyoka mo shinsei shitai desu. Tôi muốn xin luôn giấy phép hoạt động ngoài tư cách. | |
| 乗り継ぎです。 Noritsugi desu. Tôi quá cảnh. | |
| スーツケースが出てきません。 Sūtsukēsu ga dete kimasen. Vali của tôi chưa ra. | |
| 両替はどこでできますか。 Ryōgae wa doko de dekimasu ka. Đổi tiền ở đâu? |
Tại cục xuất nhập cảnh
| 在留期間の更新に来ました。 Zairyū kikan no kōshin ni kimashita. Tôi đến gia hạn thời gian lưu trú. | |
| 必要な書類を教えてください。 Hitsuyō na shorui o oshiete kudasai. Xin cho biết cần những giấy tờ gì. | |
| 結果はいつ頃わかりますか。 Kekka wa itsu goro wakarimasu ka. Khi nào biết kết quả? | |
| 転職しました。届出に来ました。 Tenshoku shimashita. Todokede ni kimashita. Tôi đổi việc, đến nộp khai báo. | |
| はがきが届きました。 Hagaki ga todokimashita. Tôi đã nhận được bưu thiếp thông báo. | |
| 手数料はどこで払いますか。 Tesūryō wa doko de haraimasu ka. Nộp lệ phí ở đâu? | |
| 証明写真はどこで撮れますか。 Shōmei shashin wa doko de toremasu ka. Chụp ảnh thẻ ở đâu? | |
| 収入印紙はどこで買えますか。 Shūnyū inshi wa doko de kaemasu ka. Tem thu nhập (tem lệ phí) mua ở đâu? | |
| この欄には何を書きますか。 Kono ran ni wa nani o kakimasu ka. Ô này điền gì? | |
| 母国の書類でも大丈夫ですか。 Bokoku no shorui demo daijōbu desu ka. Giấy tờ từ quê nhà có được không? | |
| コピーでもいいですか。 Kopī demo ii desu ka. Bản sao được không? | |
| オンラインで申請できますか。 Onrain de shinsei dekimasu ka. Nộp online được không? | |
| 受付番号はこれです。 Uketsuke bangō wa kore desu. Đây là số tiếp nhận của tôi. | |
| 在留カードの住所変更に来ました。 Zairyū kādo no jūsho henkō ni kimashita. Tôi đến đổi địa chỉ trên thẻ cư trú. |
Tại ủy ban quận
| 転入届を出したいです。 Tennyū todoke o dashitai desu. Tôi muốn nộp khai báo chuyển vào. | |
| 国民健康保険に加入したいです。 Kokumin kenkō hoken ni kanyū shitai desu. Tôi muốn tham gia bảo hiểm y tế quốc dân. | |
| 学生納付特例を申請したいです。 Gakusei nōfu tokurei o shinsei shitai desu. Tôi muốn xin hoãn đóng hưu trí cho sinh viên. | |
| 住民票が一通ほしいです。 Jūminhyō ga ittsū hoshii desu. Tôi cần một bản juminhyo. | |
| マイナンバーカードを申請したいです。 Mai nambā kādo o shinsei shitai desu. Tôi muốn làm thẻ My Number. | |
| 日本語があまり話せません。ゆっくりお願いします。 Nihongo ga amari hanasemasen. Yukkuri onegai shimasu. Tôi không nói được nhiều tiếng Nhật. Xin nói chậm lại. |
Tại quầy ngân hàng
| 口座を開設したいです。 Kōza o kaisetsu shitai desu. Tôi muốn mở tài khoản. | |
| キャッシュカードをなくしました。 Kyasshu kādo o nakushimashita. Tôi làm mất thẻ ATM. | |
| 海外送金をしたいです。 Kaigai sōkin o shitai desu. Tôi muốn chuyển tiền ra nước ngoài. | |
| 暗証番号を忘れました。 Anshō bangō o wasuremashita. Tôi quên mã PIN. | |
| 手数料はいくらですか。 Tesūryō wa ikura desu ka. Phí là bao nhiêu? | |
| 在留カードはこれです。 Zairyū kādo wa kore desu. Đây là thẻ cư trú của tôi. | |
| 残高を確認したいです。 Zandaka o kakunin shitai desu. Tôi muốn kiểm tra số dư. | |
| 通帳を記帳したいです。 Tsūchō o kichō shitai desu. Tôi muốn cập nhật sổ ngân hàng. | |
| 振込をしたいです。 Furikomi o shitai desu. Tôi muốn chuyển khoản. | |
| 引き落としができていませんでした。 Hikiotoshi ga dekite imasen deshita. Trừ tiền tự động không thành công. | |
| このATMは手数料がかかりますか。 Kono ATM wa tesūryō ga kakarimasu ka. ATM này có mất phí không? | |
| カードが飲み込まれました。 Kādo ga nomikomaremashita. Thẻ bị máy nuốt. | |
| 住所が変わりました。 Jūsho ga kawarimashita. Địa chỉ của tôi đã đổi. | |
| キャッシュカードを再発行したいです。 Kyasshu kādo o saihakkō shitai desu. Tôi muốn cấp lại thẻ ATM. | |
| 暗証番号を変更したいです。 Anshō bangō o henkō shitai desu. Tôi muốn đổi mã PIN. | |
| 外貨を円に替えたいです。 Gaika o en ni kaetai desu. Tôi muốn đổi ngoại tệ sang yên. |
Tại phòng khám
| 初めてです。保険証はこれです。 Hajimete desu. Hokenshō wa kore desu. Tôi đến lần đầu. Đây là thẻ bảo hiểm. | |
| 熱があります。 Netsu ga arimasu. Tôi bị sốt. | |
| ここが痛いです。 Koko ga itai desu. Đau ở chỗ này. | |
| 薬のアレルギーはありません。 Kusuri no arerugī wa arimasen. Tôi không dị ứng thuốc. | |
| 診断書をお願いできますか。 Shindansho o onegai dekimasu ka. Cho tôi xin giấy chẩn đoán được không? | |
| 処方箋はどこの薬局でもいいですか。 Shohōsen wa doko no yakkyoku demo ii desu ka. Đơn thuốc này dùng ở nhà thuốc nào cũng được chứ? |
Tìm nhà và môi giới
| 外国人可の物件を探しています。 Gaikokujin-ka no bukken o sagashite imasu. Tôi đang tìm nhà nhận người nước ngoài. | |
| 家賃は六万円以内でお願いします。 Yachin wa roku-man-en inai de onegai shimasu. Tiền nhà xin trong vòng 60.000 yên. | |
| 初期費用は全部でいくらですか。 Shoki hiyō wa zenbu de ikura desu ka. Chi phí ban đầu tổng cộng bao nhiêu? | |
| 内見できますか。 Naiken dekimasu ka. Tôi xem phòng được không? | |
| 駅から徒歩何分ですか。 Eki kara toho nan-pun desu ka. Đi bộ từ ga mất mấy phút? | |
| 契約の前に書類を確認したいです。 Keiyaku no mae ni shorui o kakunin shitai desu. Trước khi ký tôi muốn xem lại giấy tờ. |
Làm thêm và cửa hàng
| いらっしゃいませ。 Irasshaimase. Kính chào quý khách. | |
| 少々お待ちください。 Shōshō omachi kudasai. Xin chờ một chút. | |
| お会計は八百円になります。 O-kaikei wa happyaku-en ni narimasu. Của anh/chị hết 800 yên. | |
| 温めますか。 Atatamemasu ka. Có cần hâm nóng không ạ? | |
| 申し訳ございません。確認いたします。 Mōshiwake gozaimasen. Kakunin itashimasu. Thành thật xin lỗi. Để tôi kiểm tra. | |
| シフトを代わってもらえますか。 Shifuto o kawatte moraemasu ka. Đổi ca giúp mình được không? | |
| 袋はご利用ですか。 Fukuro wa goriyō desu ka. Quý khách cần túi không ạ? | |
| ポイントカードはお持ちですか。 Pointo kādo wa omochi desu ka. Quý khách có thẻ tích điểm không ạ? | |
| お箸はおつけしますか。 Ohashi wa otsuke shimasu ka. Có cần kèm đũa không ạ? | |
| 年齢確認のボタンをお願いします。 Nenrei kakunin no botan o onegai shimasu. Xin bấm nút xác nhận tuổi. (bán rượu thuốc lá) | |
| お支払いはいかがなさいますか。 Oshiharai wa ikaga nasaimasu ka. Quý khách thanh toán bằng gì ạ? | |
| レシートはご利用ですか。 Reshīto wa goriyō desu ka. Quý khách lấy hóa đơn không ạ? |
Nơi làm việc hằng ngày
| おはようございます。今日もよろしくお願いします。 Ohayō gozaimasu. Kyō mo yoroshiku onegai shimasu. Chào buổi sáng. Hôm nay lại mong được giúp đỡ. | |
| お先に失礼します。 O-saki ni shitsurei shimasu. Tôi xin phép về trước. | |
| お疲れ様でした。 Otsukaresama deshita. Anh/chị vất vả rồi. | |
| すみません、もう一度お願いします。 Sumimasen, mō ichido onegai shimasu. Xin lỗi, nhắc lại giúp tôi lần nữa. | |
| 体調が悪いので、今日は休ませてください。 Taichō ga warui node, kyō wa yasumasete kudasai. Tôi thấy không khỏe, xin cho tôi nghỉ hôm nay. | |
| 分かりました。すぐやります。 Wakarimashita. Sugu yarimasu. Tôi hiểu rồi. Làm ngay đây. |
Phỏng vấn xin việc
| 本日はよろしくお願いいたします。 Honjitsu wa yoroshiku onegai itashimasu. Hôm nay rất mong được chỉ giáo. | |
| 日本語は勉強中ですが、頑張ります。 Nihongo wa benkyōchū desu ga, ganbarimasu. Tiếng Nhật tôi còn đang học, nhưng tôi sẽ cố gắng. | |
| コンビニで一年働いた経験があります。 Konbini de ichi-nen hataraita keiken ga arimasu. Tôi có một năm kinh nghiệm làm konbini. | |
| すぐに働けます。 Sugu ni hatarakemasu. Tôi có thể đi làm ngay. | |
| 週に二十八時間まで働けます。 Shū ni nijū-hachi jikan made hatarakemasu. Tôi làm được tối đa 28 giờ mỗi tuần. | |
| ありがとうございました。失礼いたします。 Arigatō gozaimashita. Shitsurei itashimasu. Cảm ơn rất nhiều. Tôi xin phép. | |
| 長所は真面目なところです。 Chōsho wa majime na tokoro desu. Điểm mạnh của tôi là nghiêm túc chăm chỉ. | |
| 前の仕事では接客を担当していました。 Mae no shigoto de wa sekkyaku o tantō shite imashita. Công việc trước tôi phụ trách tiếp khách. | |
| 土日も勤務できます。 Donichi mo kinmu dekimasu. Cuối tuần tôi cũng đi làm được. | |
| 御社で長く働きたいと考えています。 Onsha de nagaku hatarakitai to kangaete imasu. Tôi mong được làm việc lâu dài ở quý công ty. | |
| 質問してもよろしいでしょうか。 Shitsumon shite mo yoroshii deshō ka. Tôi xin phép hỏi được không ạ? | |
| 交通費は支給されますか。 Kōtsūhi wa shikyū saremasu ka. Có phụ cấp đi lại không ạ? |
Tàu điện và metro
| 新宿までいくらですか。 Shinjuku made ikura desu ka. Đến Shinjuku bao nhiêu tiền? | |
| この電車は空港に行きますか。 Kono densha wa kūkō ni ikimasu ka. Tàu này có đi sân bay không? | |
| 乗り換えはどこですか。 Norikae wa doko desu ka. Đổi tàu ở đâu? | |
| ICカードにチャージしたいです。 IC kādo ni chāji shitai desu. Tôi muốn nạp tiền thẻ IC. | |
| 切符をなくしました。 Kippu o nakushimashita. Tôi làm mất vé. | |
| 終電は何時ですか。 Shūden wa nanji desu ka. Chuyến tàu cuối mấy giờ? | |
| 梅田までいくらですか。 Umeda made ikura desu ka. Đến Umeda bao nhiêu tiền? | |
| みなとみらいまでいくらですか。 Minatomirai made ikura desu ka. Đến Minatomirai bao nhiêu tiền? | |
| 栄までいくらですか。 Sakae made ikura desu ka. Đến Sakae bao nhiêu tiền? | |
| 河原町までいくらですか。 Kawaramachi made ikura desu ka. Đến Kawaramachi bao nhiêu tiền? | |
| 三宮までいくらですか。 Sannomiya made ikura desu ka. Đến Sannomiya bao nhiêu tiền? | |
| 天神までいくらですか。 Tenjin made ikura desu ka. Đến Tenjin bao nhiêu tiền? | |
| すすきのまでいくらですか。 Susukino made ikura desu ka. Đến Susukino bao nhiêu tiền? |
Tại trung tâm bằng lái
| 外免切替の申請に来ました。 Gaimen kirikae no shinsei ni kimashita. Tôi đến làm thủ tục đổi bằng nước ngoài. | |
| 予約してあります。 Yoyaku shite arimasu. Tôi đã đặt hẹn rồi. | |
| 書類はこれで全部ですか。 Shorui wa kore de zenbu desu ka. Giấy tờ vậy là đủ chưa? | |
| 学科試験は母国語で受けられますか。 Gakka shiken wa bokokugo de ukeraremasu ka. Thi lý thuyết bằng tiếng mẹ đẻ được không? | |
| 写真はここで撮れますか。 Shashin wa koko de toremasu ka. Chụp ảnh ở đây được không? | |
| 次は何をすればいいですか。 Tsugi wa nani o sureba ii desu ka. Tiếp theo tôi phải làm gì? |
Tại cửa hàng điện thoại
| 新規契約をしたいです。 Shinki keiyaku o shitai desu. Tôi muốn ký hợp đồng mới. | |
| 一番安いプランはどれですか。 Ichiban yasui puran wa dore desu ka. Gói rẻ nhất là gói nào? | |
| 外国のクレジットカードは使えますか。 Gaikoku no kurejitto kādo wa tsukaemasu ka. Dùng thẻ tín dụng nước ngoài được không? | |
| 口座振替にできますか。 Kōza furikae ni dekimasu ka. Trừ qua tài khoản ngân hàng được không? | |
| データ残量を確認したいです。 Dēta zanryō o kakunin shitai desu. Tôi muốn kiểm tra dung lượng còn lại. | |
| 解約金はかかりますか。 Kaiyakukin wa kakarimasu ka. Hủy hợp đồng có mất phí không? |
Tại văn phòng trường
| 入学案内をもらえますか。 Nyūgaku annai o moraemasu ka. Cho tôi xin tài liệu tuyển sinh được không? | |
| 授業料の締め切りはいつですか。 Jugyōryō no shimekiri wa itsu desu ka. Hạn nộp học phí là khi nào? | |
| 奨学金について相談したいです。 Shōgakukin ni tsuite sōdan shitai desu. Tôi muốn hỏi về học bổng. | |
| 今日は体調が悪くて欠席します。 Kyō wa taichō ga warukute kesseki shimasu. Hôm nay tôi mệt nên xin nghỉ học. | |
| 在学証明書が一通ほしいです。 Zaigaku shōmeisho ga ittsū hoshii desu. Tôi cần một giấy chứng nhận đang học. | |
| 進学について相談したいです。 Shingaku ni tsuite sōdan shitai desu. Tôi muốn tư vấn chuyện học lên. |
Quầy xin vĩnh trú
| 永住許可の申請に来ました。 Eijū kyoka no shinsei ni kimashita. Tôi đến xin phép vĩnh trú. | |
| 申請に必要な書類のリストはありますか。 Shinsei ni hitsuyō na shorui no risuto wa arimasu ka. Có danh sách giấy tờ cần nộp không? | |
| 理由書は日本語で書く必要がありますか。 Riyūsho wa nihongo de kaku hitsuyō ga arimasu ka. Bản trình bày lý do phải viết bằng tiếng Nhật à? | |
| 審査にはどのくらいかかりますか。 Shinsa ni wa dono kurai kakarimasu ka. Xét duyệt mất khoảng bao lâu? | |
| 追加書類はいつまでに出せばいいですか。 Tsuika shorui wa itsu made ni daseba ii desu ka. Giấy tờ bổ sung nộp muộn nhất khi nào? | |
| 結果はどのように通知されますか。 Kekka wa dono yō ni tsūchi saremasu ka. Kết quả được thông báo bằng cách nào? |
Nhập tịch / Cục pháp vụ
| 帰化の相談をしたいです。 Kika no sōdan o shitai desu. Tôi muốn tư vấn nhập tịch. | |
| 相談は予約が必要ですか。 Sōdan wa yoyaku ga hitsuyō desu ka. Tư vấn có cần đặt hẹn không? | |
| 母国から取り寄せる書類はどれですか。 Bokoku kara toriyoseru shorui wa dore desu ka. Giấy tờ nào phải lấy từ quê nhà? | |
| 翻訳は自分でしてもいいですか。 Hon'yaku wa jibun de shite mo ii desu ka. Tôi tự dịch có được không? | |
| 面接はいつ頃になりますか。 Mensetsu wa itsu goro ni narimasu ka. Phỏng vấn sẽ vào khoảng khi nào? | |
| 結果まで平均どのくらいかかりますか。 Kekka made heikin dono kurai kakarimasu ka. Trung bình bao lâu thì có kết quả? |
Tại sở thuế
| 確定申告に来ました。 Kakutei shinkoku ni kimashita. Tôi đến khai thuế. | |
| 初めてなので、書き方を教えてください。 Hajimete na node, kakikata o oshiete kudasai. Lần đầu nên xin chỉ tôi cách điền. | |
| 源泉徴収票はこれです。 Gensen chōshūhyō wa kore desu. Đây là phiếu khấu trừ của tôi. | |
| 国外の家族を扶養に入れたいです。 Kokugai no kazoku o fuyō ni iretai desu. Tôi muốn khai người nhà ở nước ngoài là người phụ thuộc. | |
| 還付金はいつ振り込まれますか。 Kanpukin wa itsu furikomaremasu ka. Tiền hoàn thuế khi nào được chuyển? | |
| この控除について教えてください。 Kono kōjo ni tsuite oshiete kudasai. Xin giải thích khoản khấu trừ này. |
Mở điện nước gas
| 電気の使用を開始したいです。 Denki no shiyō o kaishi shitai desu. Tôi muốn mở dịch vụ điện. | |
| ガスの開栓は立ち会いが必要ですか。 Gasu no kaisen wa tachiai ga hitsuyō desu ka. Mở gas có cần tôi có mặt không? | |
| 引っ越すので解約したいです。 Hikkosu node kaiyaku shitai desu. Tôi chuyển nhà nên muốn hủy hợp đồng. | |
| 支払いはコンビニ払いにできますか。 Shiharai wa konbini barai ni dekimasu ka. Thanh toán ở cửa hàng tiện lợi được không? | |
| 請求書が届いていません。 Seikyūsho ga todoite imasen. Hóa đơn chưa tới. | |
| 契約の名義を変更したいです。 Keiyaku no meigi o henkō shitai desu. Tôi muốn đổi tên trên hợp đồng. |
Tại hiện trường, theo nghề
| 体の向きを変えますね。 Karada no muki o kaemasu ne. Cháu xoay người cho bác nhé. | |
| お手洗いに行きましょうか。 Otearai ni ikimashō ka. Mình đi vệ sinh nhé? | |
| 痛いところはありませんか。 Itai tokoro wa arimasen ka. Bác có đau chỗ nào không? | |
| 体温を測りますね。 Taion o hakarimasu ne. Tôi đo nhiệt độ cho anh/chị nhé. | |
| 点滴を交換します。 Tenteki o kōkan shimasu. Tôi thay dịch truyền. | |
| お薬の時間です。 Okusuri no jikan desu. Đến giờ uống thuốc rồi. | |
| ラインを止めてください! Rain o tomete kudasai! Dừng dây chuyền lại! | |
| 安全確認、よし! Anzen kakunin, yoshi! Kiểm tra an toàn — ổn! | |
| 部品が足りません。 Buhin ga tarimasen. Thiếu linh kiện. | |
| 上、気をつけて! Ue, ki o tsukete! Coi chừng trên đầu! | |
| ヘルメットを着用してください。 Herumetto o chakuyō shite kudasai. Hãy đội mũ bảo hộ. | |
| 本日の作業、終了しました。 Honjitsu no sagyō, shūryō shimashita. Công việc hôm nay đã xong. | |
| ご注文はお決まりですか。 Gochūmon wa okimari desu ka. Quý khách chọn món xong chưa ạ? | |
| ラストオーダーのお時間です。 Rasuto ōdā no ojikan desu. Đã đến giờ gọi món cuối. | |
| お皿をお下げしてもよろしいですか。 Osara o osage shite mo yoroshii desu ka. Tôi dọn đĩa được chưa ạ? | |
| お部屋の清掃に伺いました。 Oheya no seisō ni ukagaimashita. Tôi đến dọn phòng ạ. | |
| チェックアウトは11時でございます。 Chekkuauto wa jūichi-ji de gozaimasu. Trả phòng lúc 11 giờ ạ. | |
| お荷物をお預かりいたします。 Onimotsu o oazukari itashimasu. Tôi xin giữ hành lý giúp quý khách. | |
| お荷物をお届けに参りました。 Onimotsu o otodoke ni mairimashita. Tôi đến giao hàng ạ. | |
| こちらにサインをお願いします。 Kochira ni sain o onegai shimasu. Xin ký vào đây. | |
| 置き配でよろしいですか。 Okihai de yoroshii desu ka. Để hàng trước cửa được không ạ? | |
| 手を洗いましょうね。 Te o araimashō ne. Mình rửa tay nào. | |
| お迎えの時間です。 Omukae no jikan desu. Đến giờ đón bé rồi. | |
| 今日は公園に行きました。 Kyō wa kōen ni ikimashita. Hôm nay bé đi công viên. | |
| 収穫を始めます。 Shūkaku o hajimemasu. Bắt đầu thu hoạch. | |
| この列をお願いします。 Kono retsu o onegai shimasu. Nhờ anh/chị làm hàng này. | |
| 休憩にしましょう。 Kyūkei ni shimashō. Nghỉ giải lao thôi. | |
| 会議は何時からですか。 Kaigi wa nanji kara desu ka. Cuộc họp mấy giờ bắt đầu? | |
| 資料を共有します。 Shiryō o kyōyū shimasu. Tôi chia sẻ tài liệu. | |
| 締め切りはいつですか。 Shimekiri wa itsu desu ka. Hạn chót là khi nào? |
Cách đọc số, tiền và giờ
| 三百円です。 Sanbyaku-en desu. Hết 300 yên. (sanbyaku) | |
| 六百円になります。 Roppyaku-en ni narimasu. Của anh/chị 600 yên. (roppyaku — biến âm!) | |
| 八千円お預かりします。 Hassen-en oazukari shimasu. Nhận của anh/chị 8.000 yên. (hassen) | |
| 一万三千五百円です。 Ichiman sanzen gohyaku-en desu. Hết 13.500 yên. | |
| 午後六時半に予約したいです。 Gogo roku-ji han ni yoyaku shitai desu. Tôi muốn đặt hẹn 6 giờ rưỡi chiều. | |
| 四月十日の午前九時です。 Shigatsu tōka no gozen ku-ji desu. Ngày 10 tháng 4, 9 giờ sáng. (tōka — đọc đặc biệt!) | |
| 三人です。 San-nin desu. Ba người. (hitori, futari đọc đặc biệt) | |
| 一つください。 Hitotsu kudasai. Cho tôi một cái. (hitotsu, futatsu đếm đồ vật) |
Ba bậc kính ngữ — một câu, ba cách nói
| もう一回言って? Mō ikkai itte? (Với bạn bè) Nói lại coi? | |
| すみません、もう一度お願いします。 Sumimasen, mō ichido onegai shimasu. (Lịch sự chuẩn) Xin lỗi, nhắc lại giúp tôi. | |
| 恐れ入りますが、もう一度おっしゃっていただけますか。 Osoreirimasu ga, mō ichido osshatte itadakemasu ka. (Với khách/cấp trên — kính ngữ) Thành thật xin lỗi, ngài nói lại giúp được không ạ? | |
| ありがとう! Arigatō! (Với bạn bè) Cảm ơn nha! | |
| ありがとうございます。 Arigatō gozaimasu. (Lịch sự chuẩn) Cảm ơn anh/chị. | |
| 誠にありがとうございます。 Makoto ni arigatō gozaimasu. (Với khách — kính ngữ) Chân thành cảm tạ quý khách. | |
| わかった! Wakatta! (Với bạn bè) Hiểu rồi! | |
| わかりました。 Wakarimashita. (Lịch sự chuẩn) Tôi hiểu rồi. | |
| かしこまりました。 Kashikomarimashita. (Với khách/cấp trên — kính ngữ) Dạ vâng ạ. Câu bắt buộc trong ngành dịch vụ. |
Khẩn cấp (110 / 119 / kōban)
| 火事です! Kaji desu! Cháy! (gọi 119) | |
| 救急車をお願いします。 Kyūkyūsha o onegai shimasu. Xin cho xe cấp cứu. (119) | |
| 事故です。場所は駅の前です。 Jiko desu. Basho wa eki no mae desu. Có tai nạn. Địa điểm trước nhà ga. | |
| 泥棒に入られました。 Dorobō ni hairaremashita. Nhà tôi bị trộm. (gọi 110) | |
| 財布を落としました。 Saifu o otoshimashita. Tôi đánh rơi ví. (nói ở kōban) | |
| 日本語が苦手です。通訳をお願いできますか。 Nihongo ga nigate desu. Tsūyaku o onegai dekimasu ka. Tiếng Nhật tôi kém — nhờ phiên dịch được không? | |
| 大丈夫ですか。救急車を呼びましょうか。 Daijōbu desu ka. Kyūkyūsha o yobimashō ka. Anh/chị ổn không? Tôi gọi cấp cứu nhé? |
Tại buổi ký hợp đồng
| 重要事項説明をお願いします。 Jūyō jikō setsumei o onegai shimasu. Xin giải thích văn bản trọng yếu. | |
| この特約はどういう意味ですか。 Kono tokuyaku wa dō iu imi desu ka. Điều khoản đặc biệt này nghĩa là gì? | |
| 退去時のクリーニング代はいくらですか。 Taikyo-ji no kurīningu-dai wa ikura desu ka. Phí dọn dẹp khi trả phòng là bao nhiêu? | |
| 更新料はかかりますか。 Kōshinryō wa kakarimasu ka. Có phí gia hạn hợp đồng không? | |
| 契約書のコピーをいただけますか。 Keiyakusho no kopī o itadakemasu ka. Cho tôi một bản sao hợp đồng được không? | |
| サインの前に翻訳を確認したいです。 Sain no mae ni hon'yaku o kakunin shitai desu. Trước khi ký tôi muốn đối chiếu bản dịch. |
Các khoa bệnh viện
| 内科はどこですか。 Naika wa doko desu ka. Khoa nội ở đâu? | |
| 歯が痛いので、歯医者に行きたいです。 Ha ga itai node, haisha ni ikitai desu. Tôi đau răng, muốn đi nha sĩ. | |
| 皮膚科を紹介してもらえますか。 Hifuka o shōkai shite moraemasu ka. Giới thiệu giúp tôi khoa da liễu được không? | |
| 整形外科は予約が必要ですか。 Seikei geka wa yoyaku ga hitsuyō desu ka. Khoa chấn thương chỉnh hình có cần hẹn không? | |
| 産婦人科を探しています。 Sanfujinka o sagashite imasu. Tôi đang tìm khoa sản phụ. | |
| 子供を小児科に連れて行きたいです。 Kodomo o shōnika ni tsurete ikitai desu. Tôi muốn đưa con đi khoa nhi. | |
| 頭が痛いです。 Atama ga itai desu. Tôi đau đầu. | |
| 喉が痛くて、咳が出ます。 Nodo ga itakute, seki ga demasu. Tôi đau họng và ho. | |
| お腹を壊しました。 Onaka o kowashimashita. Tôi bị đau bụng đi ngoài. | |
| 吐き気がします。 Hakike ga shimasu. Tôi buồn nôn. | |
| めまいがします。 Memai ga shimasu. Tôi chóng mặt. | |
| 昨日から熱があります。 Kinō kara netsu ga arimasu. Tôi sốt từ hôm qua. | |
| 眠れません。 Nemuremasen. Tôi mất ngủ. | |
| 花粉症だと思います。 Kafunshō da to omoimasu. Chắc tôi bị dị ứng phấn hoa. | |
| 足をひねりました。 Ashi o hinerimashita. Tôi bị trẹo chân. | |
| 毎日この薬を飲んでいます。 Mainichi kono kusuri o nonde imasu. Tôi uống thuốc này hằng ngày. (đưa xem) | |
| 処方箋をお願いします。 Shohōsen o onegai shimasu. Đây là đơn thuốc của tôi. | |
| 一日三回、食後に飲んでください。 Ichinichi san-kai, shokugo ni nonde kudasai. Ngày ba lần, uống sau ăn. | |
| ジェネリックでもいいですか。 Jenerikku demo ii desu ka. Thuốc generic được không? | |
| 副作用はありますか。 Fukusayō wa arimasu ka. Có tác dụng phụ không? | |
| 眠くなりますか。 Nemuku narimasu ka. Uống có buồn ngủ không? | |
| 熱に効く市販薬はありますか。 Netsu ni kiku shihan-yaku wa arimasu ka. Có thuốc hạ sốt không cần đơn không? | |
| お薬手帳を忘れました。 Okusuri techō o wasuremashita. Tôi quên sổ thuốc. | |
| 妊娠中でも飲めますか。 Ninshin-chū demo nomemasu ka. Đang mang thai uống được không? |
Trao đổi với cô giáo nhà trẻ
| 今日の様子はどうでしたか。 Kyō no yōsu wa dō deshita ka. Hôm nay cháu thế nào ạ? | |
| 熱があるので、今日はお休みします。 Netsu ga aru node, kyō wa oyasumi shimasu. Cháu bị sốt nên hôm nay xin nghỉ. | |
| お迎えが少し遅れます。 Omukae ga sukoshi okuremasu. Tôi đón cháu hơi muộn một chút. | |
| 食物アレルギーがあります。卵は食べられません。 Shokumotsu arerugī ga arimasu. Tamago wa taberaremasen. Cháu dị ứng thức ăn — không ăn được trứng. | |
| 持ち物は何が必要ですか。 Mochimono wa nani ga hitsuyō desu ka. Cần chuẩn bị mang những gì ạ? | |
| 連絡帳を確認しました。 Renrakuchō o kakunin shimashita. Tôi đã xem sổ liên lạc. |
Báo sửa chữa và ban quản lý
| エアコンが動きません。 Eakon ga ugokimasen. Điều hòa không chạy. | |
| 水漏れがあります。 Mizumore ga arimasu. Bị rò nước. | |
| 鍵をなくしてしまいました。 Kagi o nakushite shimaimashita. Tôi lỡ làm mất chìa khóa. | |
| 修理をお願いできますか。 Shūri o onegai dekimasu ka. Nhờ sửa giúp được không? | |
| 隣の部屋の音がうるさいです。 Tonari no heya no oto ga urusai desu. Phòng bên cạnh ồn quá. | |
| 費用は誰の負担になりますか。 Hiyō wa dare no futan ni narimasu ka. Chi phí ai chịu? |
Chào hỏi và phép tắc hằng ngày
| はじめまして。 Hajimemashite. Rất hân hạnh được gặp. | |
| よろしくお願いします。 Yoroshiku onegai shimasu. Mong được giúp đỡ. | |
| お久しぶりです。 Ohisashiburi desu. Lâu rồi không gặp. | |
| お世話になっております。 Osewa ni natte orimasu. Cảm ơn đã luôn giúp đỡ. (câu thương mại) | |
| 失礼します。 Shitsurei shimasu. Tôi xin phép. (ra vào phòng) | |
| おやすみなさい。 Oyasuminasai. Chúc ngủ ngon. | |
| いってきます。 Ittekimasu. Con/em đi đây. | |
| ただいま。 Tadaima. Tôi về rồi. | |
| いただきます。 Itadakimasu. Mời cả nhà, tôi ăn đây. | |
| ごちそうさまでした。 Gochisōsama deshita. Cảm ơn vì bữa ăn. | |
| 今日は暑いですね。 Kyō wa atsui desu ne. Hôm nay nóng nhỉ. | |
| 寒くなりましたね。 Samuku narimashita ne. Trời lạnh rồi nhỉ. | |
| 雨が降りそうですね。 Ame ga furisō desu ne. Trời sắp mưa thì phải. | |
| 週末は何をしましたか。 Shūmatsu wa nani o shimashita ka. Cuối tuần bạn làm gì? | |
| ベトナムから来ました。 Betonamu kara kimashita. Tôi đến từ Việt Nam. | |
| 日本に来て一年になります。 Nihon ni kite ichi-nen ni narimasu. Tôi đến Nhật được một năm rồi. | |
| 日本の食べ物が好きです。 Nihon no tabemono ga suki desu. Tôi thích đồ ăn Nhật. | |
| 趣味は料理です。 Shumi wa ryōri desu. Sở thích của tôi là nấu ăn. | |
| 家族は母と妹がいます。 Kazoku wa haha to imōto ga imasu. Nhà tôi có mẹ và em gái. | |
| もう慣れましたか。 Mō naremashita ka. Bạn quen chưa? | |
| だいぶ慣れました。 Daibu naremashita. Tôi quen nhiều rồi. | |
| また話しましょう。 Mata hanashimashō. Hôm nào nói chuyện tiếp nhé. | |
| いいと思います。 Ii to omoimasu. Tôi thấy được đấy. | |
| ちょっと難しいです。 Chotto muzukashii desu. Hơi khó. (từ chối khéo) | |
| 大丈夫です。 Daijōbu desu. Không sao. / Thôi khỏi. | |
| 問題ありません。 Mondai arimasen. Không vấn đề gì. | |
| 賛成です。 Sansei desu. Tôi tán thành. | |
| 考えさせてください。 Kangaesasete kudasai. Cho tôi suy nghĩ đã. | |
| たぶん大丈夫です。 Tabun daijōbu desu. Chắc là ổn. | |
| よくわかりません。 Yoku wakarimasen. Tôi không hiểu lắm. | |
| 遅れてすみません。 Okurete sumimasen. Xin lỗi tôi đến muộn. | |
| 間違えました。すみません。 Machigaemashita. Sumimasen. Tôi làm sai rồi. Xin lỗi. | |
| わざとではありません。 Wazato de wa arimasen. Tôi không cố ý. | |
| 弁償します。 Benshō shimasu. Tôi sẽ bồi thường. | |
| 以後、気をつけます。 Igo, ki o tsukemasu. Từ nay tôi sẽ cẩn thận. | |
| ご迷惑をおかけしました。 Gomeiwaku o okake shimashita. Tôi đã làm phiền anh/chị. | |
| 靴はここで脱ぎますか。 Kutsu wa koko de nugimasu ka. Cởi giày ở đây phải không? | |
| ここで食べてもいいですか。 Koko de tabete mo ii desu ka. Ăn ở đây được không? | |
| 写真を撮ってもいいですか。 Shashin o totte mo ii desu ka. Chụp ảnh được không? | |
| たばこはどこで吸えますか。 Tabako wa doko de suemasu ka. Hút thuốc ở đâu được? | |
| 並んでいますか。 Narande imasu ka. Anh/chị đang xếp hàng à? | |
| お先にどうぞ。 Osaki ni dōzo. Mời anh/chị trước. | |
| おじゃまします。 Ojama shimasu. Xin phép làm phiền. (vào nhà người khác) | |
| これ、つまらないものですが。 Kore, tsumaranai mono desu ga. Chút quà mọn, xin nhận cho. (câu tặng quà) | |
| トイレをお借りしてもいいですか。 Toire o okari shite mo ii desu ka. Cho tôi mượn nhà vệ sinh được không? | |
| おいしいですね。 Oishii desu ne. Ngon quá! | |
| そろそろ失礼します。 Sorosoro shitsurei shimasu. Tôi cũng xin phép về đây. | |
| 今日はありがとうございました。 Kyō wa arigatō gozaimashita. Cảm ơn vì hôm nay. |
Di chuyển: hỏi đường, tàu xe, chỗ ở
| 道に迷いました。 Michi ni mayoimashita. Tôi bị lạc đường. | |
| トイレはどこですか。 Toire wa doko desu ka. Nhà vệ sinh ở đâu? | |
| ここはどこですか。 Koko wa doko desu ka. Đây là đâu? | |
| 地図で教えてもらえますか。 Chizu de oshiete moraemasu ka. Chỉ giúp tôi trên bản đồ được không? | |
| 歩いて行けますか。 Aruite ikemasu ka. Đi bộ tới được không? | |
| 右ですか、左ですか。 Migi desu ka, hidari desu ka. Rẽ phải hay trái? | |
| まっすぐですか。 Massugu desu ka. Đi thẳng à? | |
| 近くにコンビニはありますか。 Chikaku ni konbini wa arimasu ka. Gần đây có konbini không? | |
| 駅までどのくらいかかりますか。 Eki made dono kurai kakarimasu ka. Tới ga mất bao lâu? | |
| 写真を撮ってもらえますか。 Shashin o totte moraemasu ka. Chụp giúp tôi tấm ảnh được không? | |
| この住所に行きたいです。 Kono jūsho ni ikitai desu. Tôi muốn đến địa chỉ này. | |
| 案内してくれてありがとうございます。 Annai shite kurete arigatō gozaimasu. Cảm ơn đã chỉ đường. | |
| 北口はどこですか。 Kitaguchi wa doko desu ka. Cửa Bắc ở đâu? | |
| エレベーターはありますか。 Erebētā wa arimasu ka. Có thang máy không? | |
| コインロッカーはどこですか。 Koin rokkā wa doko desu ka. Tủ khóa đồ ở đâu? | |
| この電車は各駅停車ですか。 Kono densha wa kakueki teisha desu ka. Tàu này dừng mọi ga à? | |
| 精算機はどこですか。 Seisanki wa doko desu ka. Máy điều chỉnh vé ở đâu? | |
| 忘れ物センターはありますか。 Wasuremono sentā wa arimasu ka. Có quầy đồ thất lạc không? | |
| このバスは市役所に行きますか。 Kono basu wa shiyakusho ni ikimasu ka. Xe buýt này có đến tòa thị chính không? | |
| 次で降ります。 Tsugi de orimasu. Tôi xuống trạm sau. | |
| 両替できますか。 Ryōgae dekimasu ka. Đổi tiền lẻ được không? | |
| 後ろから乗りますか。 Ushiro kara norimasu ka. Lên xe từ cửa sau à? | |
| タクシーを呼んでもらえますか。 Takushī o yonde moraemasu ka. Gọi giúp tôi taxi được không? | |
| ここで止めてください。 Koko de tomete kudasai. Cho tôi xuống đây. | |
| トランクを開けてもらえますか。 Toranku o akete moraemasu ka. Mở cốp giúp tôi được không? | |
| 領収書をください。 Ryōshūsho o kudasai. Cho tôi hóa đơn. | |
| 特急券が必要ですか。 Tokkyūken ga hitsuyō desu ka. Cần vé tàu tốc hành không? | |
| この席は自由席ですか。 Kono seki wa jiyūseki desu ka. Ghế này là ghế tự do à? | |
| 電車に忘れ物をしました。 Densha ni wasuremono o shimashita. Tôi bỏ quên đồ trên tàu. | |
| 一日乗車券はありますか。 Ichinichi jōshaken wa arimasu ka. Có vé đi cả ngày không? | |
| 人身事故で止まっています。 Jinshin jiko de tomatte imasu. Tàu dừng do tai nạn người. (thông báo thường gặp) | |
| 振替輸送はありますか。 Furikae yusō wa arimasu ka. Có chuyển tuyến thay thế không? | |
| 終電に間に合いますか。 Shūden ni maniaimasu ka. Còn kịp chuyến cuối không? | |
| 定期券を作りたいです。 Teikiken o tsukuritai desu. Tôi muốn làm vé tháng. | |
| 搭乗口はどこですか。 Tōjōguchi wa doko desu ka. Cửa lên máy bay ở đâu? | |
| 荷物を預けたいです。 Nimotsu o azuketai desu. Tôi muốn ký gửi hành lý. | |
| 窓側の席をお願いします。 Madogawa no seki o onegai shimasu. Cho tôi ghế cạnh cửa sổ. | |
| この便は遅れていますか。 Kono bin wa okurete imasu ka. Chuyến bay này có trễ không? | |
| 乗り継ぎのゲートはどこですか。 Noritsugi no gēto wa doko desu ka. Cửa nối chuyến ở đâu? | |
| これは機内に持ち込めますか。 Kore wa kinai ni mochikomemasu ka. Cái này mang lên máy bay được không? | |
| リムジンバス乗り場はどこですか。 Rimujin basu noriba wa doko desu ka. Bến xe buýt sân bay ở đâu? | |
| 税関で申告するものはありません。 Zeikan de shinkoku suru mono wa arimasen. Tôi không có gì phải khai hải quan. | |
| 満タンでお願いします。 Mantan de onegai shimasu. Đổ đầy bình giúp tôi. | |
| レギュラーですか、ハイオクですか。 Regyurā desu ka, haioku desu ka. Xăng thường hay cao cấp? | |
| 駐車場はありますか。 Chūshajō wa arimasu ka. Có bãi đỗ xe không? | |
| レンタカーを借りたいです。 Rentakā o karitai desu. Tôi muốn thuê xe. | |
| ETCカードは付いていますか。 ETC kādo wa tsuite imasu ka. Có kèm thẻ ETC không? | |
| 事故を起こしてしまいました。 Jiko o okoshite shimaimashita. Tôi lỡ gây tai nạn. | |
| チェックインをお願いします。 Chekku-in o onegai shimasu. Cho tôi check-in. | |
| 荷物を預かってもらえますか。 Nimotsu o azukatte moraemasu ka. Giữ hành lý giúp tôi được không? | |
| 朝食は何時からですか。 Chōshoku wa nanji kara desu ka. Bữa sáng từ mấy giờ? | |
| Wi-Fiのパスワードを教えてください。 Wi-Fi no pasuwādo o oshiete kudasai. Cho tôi mật khẩu Wi-Fi. | |
| タオルを替えてもらえますか。 Taoru o kaete moraemasu ka. Đổi khăn giúp tôi được không? | |
| チェックアウトを一時間延ばせますか。 Chekku-auto o ichi-jikan nobasemasu ka. Trả phòng muộn một tiếng được không? | |
| 部屋に鍵を忘れました。 Heya ni kagi o wasuremashita. Tôi để quên chìa trong phòng. | |
| 領収書を会社名でお願いします。 Ryōshūsho o kaishamei de onegai shimasu. Hóa đơn ghi tên công ty giúp tôi. |
Mua sắm, nhà hàng, cắt tóc
| これはいくらですか。 Kore wa ikura desu ka. Cái này bao nhiêu? | |
| 試着してもいいですか。 Shichaku shite mo ii desu ka. Mặc thử được không? | |
| もっと大きいサイズはありますか。 Motto ōkii saizu wa arimasu ka. Có cỡ lớn hơn không? | |
| 免税できますか。 Menzei dekimasu ka. Miễn thuế được không? | |
| 返品できますか。 Henpin dekimasu ka. Trả hàng được không? | |
| 保証書はつきますか。 Hoshōsho wa tsukimasu ka. Có kèm phiếu bảo hành không? | |
| プレゼント用に包んでもらえますか。 Purezento-yō ni tsutsunde moraemasu ka. Gói quà giúp tôi được không? | |
| 取り置きできますか。 Torioki dekimasu ka. Giữ hàng giúp tôi được không? | |
| 二人です。 Futari desu. Hai người ạ. | |
| おすすめは何ですか。 Osusume wa nan desu ka. Quán có món gì ngon? | |
| お水をください。 Omizu o kudasai. Cho tôi nước. | |
| これをください。 Kore o kudasai. Cho tôi món này. | |
| 持ち帰りできますか。 Mochikaeri dekimasu ka. Mang về được không? | |
| お会計をお願いします。 Okaikei o onegai shimasu. Cho tôi thanh toán. | |
| クレジットカードは使えますか。 Kurejitto kādo wa tsukaemasu ka. Trả bằng thẻ được không? | |
| 辛くしないでください。 Karaku shinaide kudasai. Đừng làm cay nhé. | |
| 豚肉は食べられません。 Butaniku wa taberaremasen. Tôi không ăn được thịt heo. | |
| 英語のメニューはありますか。 Eigo no menyū wa arimasu ka. Có menu tiếng Anh không? | |
| とてもおいしかったです。 Totemo oishikatta desu. Rất ngon. | |
| 予約した田中です。 Yoyaku shita Tanaka desu. Tôi đặt bàn tên Tanaka. (thay tên bạn) | |
| カットをお願いします。 Katto o onegai shimasu. Cắt tóc giúp tôi. | |
| 短くしてください。 Mijikaku shite kudasai. Cắt ngắn giúp tôi. | |
| このくらいの長さでお願いします。 Kono kurai no nagasa de onegai shimasu. Dài cỡ này nhé. (đưa ảnh) | |
| 前髪は切らないでください。 Maegami wa kiranaide kudasai. Đừng cắt tóc mái. | |
| すいてください。 Suite kudasai. Tỉa mỏng giúp tôi. | |
| シャンプーもお願いします。 Shanpū mo onegai shimasu. Gội đầu luôn giúp tôi. |
Việc đời sống: bưu điện, rác, hàng xóm, mạng, đặt hẹn
| これを航空便で送りたいです。 Kore o kōkūbin de okuritai desu. Tôi muốn gửi cái này bằng đường hàng không. | |
| 一番安い方法で送ってください。 Ichiban yasui hōhō de okutte kudasai. Gửi cách rẻ nhất giúp tôi. | |
| 中身は衣類です。 Nakami wa irui desu. Bên trong là quần áo. | |
| 切手を三枚ください。 Kitte o san-mai kudasai. Cho tôi ba con tem. | |
| 追跡番号はありますか。 Tsuiseki bangō wa arimasu ka. Có mã theo dõi không? | |
| 再配達をお願いしたいです。 Saihaitatsu o onegai shitai desu. Tôi muốn yêu cầu giao lại. | |
| 不在票が入っていました。 Fuzaihyō ga haitte imashita. Có giấy báo phát hàng vắng nhà. | |
| この荷物を受け取りに来ました。 Kono nimotsu o uketori ni kimashita. Tôi đến nhận bưu kiện này. | |
| 燃えるゴミは何曜日ですか。 Moeru gomi wa nan-yōbi desu ka. Rác đốt được đổ thứ mấy? | |
| この分別で合っていますか。 Kono bunbetsu de atte imasu ka. Phân loại vậy đúng chưa? | |
| ペットボトルはどこに出しますか。 Petto botoru wa doko ni dashimasu ka. Chai nhựa bỏ ở đâu? | |
| 粗大ゴミの出し方を教えてください。 Sodai gomi no dashikata o oshiete kudasai. Rác cồng kềnh vứt thế nào? | |
| ゴミ袋はどこで買えますか。 Gomi-bukuro wa doko de kaemasu ka. Túi rác quy định mua ở đâu? | |
| 朝八時までに出せばいいですか。 Asa hachi-ji made ni daseba ii desu ka. Đổ trước 8 giờ sáng là được à? | |
| カラス対策のネットはありますか。 Karasu taisaku no netto wa arimasu ka. Có lưới chống quạ không? | |
| 収集日カレンダーをもらえますか。 Shūshūbi karendā o moraemasu ka. Cho tôi lịch thu gom rác được không? | |
| リサイクルショップに売りたいです。 Risaikuru shoppu ni uritai desu. Tôi muốn bán cho tiệm đồ cũ. | |
| 引っ越しのゴミが多いのですが。 Hikkoshi no gomi ga ōi no desu ga. Rác dọn nhà hơi nhiều… | |
| 隣に引っ越してきた者です。 Tonari ni hikkoshite kita mono desu. Tôi mới chuyển đến bên cạnh. | |
| これからお世話になります。 Korekara osewa ni narimasu. Mong được giúp đỡ từ nay. | |
| 回覧板を持ってきました。 Kairanban o motte kimashita. Tôi mang sổ luân chuyển khu phố sang. | |
| 町内会には入った方がいいですか。 Chōnaikai ni wa haitta hō ga ii desu ka. Có nên vào hội khu phố không? | |
| うるさかったらすみません。 Urusakattara sumimasen. Nếu ồn quá thì cho tôi xin lỗi trước. | |
| 何かあれば言ってください。 Nanika areba itte kudasai. Có gì cứ nói với tôi. | |
| インターネットが繋がりません。 Intānetto ga tsunagarimasen. Mạng không kết nối được. | |
| ルーターを再起動しました。 Rūtā o saikidō shimashita. Tôi đã khởi động lại router. | |
| 開通工事はいつ来ますか。 Kaitsū kōji wa itsu kimasu ka. Thợ lắp mạng khi nào đến? | |
| 速度が遅すぎます。 Sokudo ga ososugimasu. Tốc độ chậm quá. | |
| 解約手数料はいくらですか。 Kaiyaku tesūryō wa ikura desu ka. Phí hủy hợp đồng bao nhiêu? | |
| 日本語のサポートしかありませんか。 Nihongo no sapōto shika arimasen ka. Hỗ trợ chỉ có tiếng Nhật thôi à? | |
| 整理券を取ってください、と言われました。 Seiriken o totte kudasai, to iwaremashita. Họ bảo tôi lấy số thứ tự. | |
| 印鑑証明書をください。 Inkan shōmeisho o kudasai. Cho tôi giấy chứng nhận con dấu. | |
| この書類の書き方がわかりません。 Kono shorui no kakikata ga wakarimasen. Tôi không biết điền mẫu này. | |
| 窓口は何番ですか。 Madoguchi wa nan-ban desu ka. Tôi đến quầy số mấy? | |
| 手数料は三百円です。 Tesūryō wa sanbyaku-en desu. Lệ phí là 300 yên. | |
| コンビニでも取れますか。 Konbini demo toremasu ka. Lấy ở konbini cũng được à? | |
| 外国人相談窓口はありますか。 Gaikokujin sōdan madoguchi wa arimasu ka. Có quầy tư vấn cho người nước ngoài không? | |
| 通訳サービスはありますか。 Tsūyaku sābisu wa arimasu ka. Có dịch vụ phiên dịch không? | |
| 明日の午後は空いていますか。 Ashita no gogo wa aite imasu ka. Chiều mai còn trống không? | |
| 来週の月曜日でお願いします。 Raishū no getsuyōbi de onegai shimasu. Cho tôi thứ Hai tuần sau. | |
| 何時に伺えばいいですか。 Nanji ni ukagaeba ii desu ka. Mấy giờ tôi đến thì được? | |
| 予約を変更したいです。 Yoyaku o henkō shitai desu. Tôi muốn đổi lịch hẹn. | |
| キャンセルしたいです。 Kyanseru shitai desu. Tôi muốn hủy. | |
| その日は都合が悪いです。 Sono hi wa tsugō ga warui desu. Hôm đó tôi không tiện. | |
| 時間に遅れそうです。 Jikan ni okuresō desu. Tôi có thể đến trễ. | |
| 日程が決まったら連絡します。 Nittei ga kimattara renraku shimasu. Chốt lịch xong tôi sẽ liên lạc. | |
| 図書カードを作りたいです。 Tosho kādo o tsukuritai desu. Tôi muốn làm thẻ thư viện. | |
| この本を借りたいです。 Kono hon o karitai desu. Tôi muốn mượn cuốn này. | |
| 返却期限はいつですか。 Henkyaku kigen wa itsu desu ka. Hạn trả là khi nào? | |
| 日本語学習のコーナーはありますか。 Nihongo gakushū no kōnā wa arimasu ka. Có góc học tiếng Nhật không? | |
| 見学できますか。 Kengaku dekimasu ka. Tham quan được không? | |
| 月会費はいくらですか。 Getsu kaihi wa ikura desu ka. Phí tháng bao nhiêu? | |
| 体験レッスンはありますか。 Taiken ressun wa arimasu ka. Có buổi học thử không? | |
| タオルは借りられますか。 Taoru wa kariraremasu ka. Thuê khăn được không? |
Công sở nâng cao và điện thoại
| ご報告があります。 Gohōkoku ga arimasu. Tôi có việc cần báo cáo. | |
| ご相談してもよろしいですか。 Gosōdan shite mo yoroshii desu ka. Tôi xin phép trao đổi một việc được không? | |
| 確認していただけますか。 Kakunin shite itadakemasu ka. Nhờ anh/chị kiểm tra giúp được không? | |
| 納期に間に合わないかもしれません。 Nōki ni maniawanai kamoshiremasen. Có thể tôi không kịp hạn giao. | |
| 何か手伝いましょうか。 Nanika tetsudaimashō ka. Tôi giúp gì được không? | |
| 今日は残業できます。 Kyō wa zangyō dekimasu. Hôm nay tôi tăng ca được. | |
| 休憩に入ります。 Kyūkei ni hairimasu. Tôi vào giờ nghỉ. | |
| このやり方を教えてください。 Kono yarikata o oshiete kudasai. Chỉ tôi cách làm cái này với. | |
| メモを取ってもいいですか。 Memo o totte mo ii desu ka. Tôi ghi chú được không? | |
| 危ないので気をつけてください。 Abunai node ki o tsukete kudasai. Nguy hiểm đấy, cẩn thận nhé. | |
| お先に休憩いただきます。 Osaki ni kyūkei itadakimasu. Tôi xin nghỉ giải lao trước. | |
| 来月、有給を取りたいです。 Raigetsu, yūkyū o toritai desu. Tháng sau tôi muốn nghỉ phép có lương. | |
| もしもし。 Moshimoshi. A lô. | |
| お電話ありがとうございます。 Odenwa arigatō gozaimasu. Cảm ơn đã gọi điện. | |
| グエンと申します。 Guen to mōshimasu. Tôi là Nguyễn. (khiêm nhường, thay tên bạn) | |
| 担当者に代わります。 Tantōsha ni kawarimasu. Tôi chuyển máy cho người phụ trách. | |
| 後ほどかけ直します。 Nochihodo kakenaoshimasu. Lát nữa tôi gọi lại. | |
| お電話が遠いようです。 Odenwa ga tōi yō desu. Tôi nghe hơi kém ạ. (lịch sự) | |
| メールで送っていただけますか。 Mēru de okutte itadakemasu ka. Gửi qua email giúp tôi được không? | |
| 番号を間違えました。 Bangō o machigaemashita. Tôi gọi nhầm số. | |
| 給料日はいつですか。 Kyūryōbi wa itsu desu ka. Ngày lĩnh lương là khi nào? | |
| 残業代は出ますか。 Zangyōdai wa demasu ka. Có trả tiền tăng ca không? | |
| 交通費は出ますか。 Kōtsūhi wa demasu ka. Có phụ cấp đi lại không? | |
| シフトは週に何回ですか。 Shifuto wa shū ni nan-kai desu ka. Một tuần mấy ca? | |
| 昇給はありますか。 Shōkyū wa arimasu ka. Có tăng lương không? | |
| 契約書をよく読んでから決めます。 Keiyakusho o yoku yonde kara kimemasu. Tôi đọc kỹ hợp đồng rồi mới quyết. |
Học tập: lớp học, lượng từ, trường của con
| それはどういう意味ですか。 Sore wa dō iu imi desu ka. Cái đó nghĩa là gì? | |
| 日本語で何と言いますか。 Nihongo de nan to iimasu ka. Tiếng Nhật nói thế nào? | |
| この漢字は何と読みますか。 Kono kanji wa nan to yomimasu ka. Chữ kanji này đọc thế nào? | |
| 書いてもらえますか。 Kaite moraemasu ka. Viết ra giúp tôi được không? | |
| この言い方は自然ですか。 Kono iikata wa shizen desu ka. Cách nói này có tự nhiên không? | |
| 発音を直してください。 Hatsuon o naoshite kudasai. Sửa phát âm giúp tôi với. | |
| 毎日少しずつ勉強しています。 Mainichi sukoshi zutsu benkyō shite imasu. Tôi học mỗi ngày một chút. | |
| 間違えたら教えてください。 Machigaetara oshiete kudasai. Tôi sai thì chỉ giúp nhé. | |
| 先生、質問があります。 Sensei, shitsumon ga arimasu. Thưa cô/thầy, em có câu hỏi. | |
| 授業についていけません。 Jugyō ni tsuite ikemasen. Em không theo kịp bài. | |
| 補習はありますか。 Hoshū wa arimasu ka. Có lớp phụ đạo không? | |
| 宿題を忘れました。すみません。 Shukudai o wasuremashita. Sumimasen. Em quên bài tập. Em xin lỗi. | |
| 欠席した分のプリントをください。 Kesseki shita bun no purinto o kudasai. Cho em xin tài liệu buổi em nghỉ. | |
| 推薦状を書いていただけますか。 Suisenjō o kaite itadakemasu ka. Thầy/cô viết thư giới thiệu giúp em được không? | |
| 卒業後は就職を考えています。 Sotsugyō-go wa shūshoku o kangaete imasu. Sau tốt nghiệp em định đi làm. | |
| 出席率は大丈夫ですか。 Shussekiritsu wa daijōbu desu ka. Tỷ lệ chuyên cần của em ổn chứ? | |
| 転入の手続きをしたいです。 Tennyū no tetsuzuki o shitai desu. Tôi muốn làm thủ tục chuyển trường cho con. | |
| 日本語の支援はありますか。 Nihongo no shien wa arimasu ka. Có hỗ trợ tiếng Nhật không? | |
| 給食費はいくらですか。 Kyūshokuhi wa ikura desu ka. Tiền ăn trưa ở trường bao nhiêu? | |
| 就学援助について教えてください。 Shūgaku enjo ni tsuite oshiete kudasai. Xin cho biết về trợ cấp đi học. | |
| PTAは何をしますか。 PTA wa nani o shimasu ka. Hội phụ huynh làm những gì? | |
| 面談の日を変えてもらえますか。 Mendan no hi o kaete moraemasu ka. Đổi ngày họp phụ huynh được không? | |
| コピーを三枚お願いします。 Kopī o san-mai onegai shimasu. Cho tôi ba bản photo. (đồ mỏng dẹt dùng -mai) | |
| ビールを二本ください。 Bīru o ni-hon kudasai. Cho hai chai bia. (đồ dài dùng -hon) | |
| 切符を二枚ください。 Kippu o ni-mai kudasai. Cho tôi hai vé. | |
| 本を一冊借りました。 Hon o issatsu karimashita. Tôi mượn một cuốn sách. (-satsu cho sách) | |
| 車を一台持っています。 Kuruma o ichi-dai motte imasu. Tôi có một chiếc xe. (-dai cho máy móc) | |
| 猫を二匹飼っています。 Neko o ni-hiki katte imasu. Tôi nuôi hai con mèo. (-hiki cho thú nhỏ) | |
| 卵を三個ください。 Tamago o san-ko kudasai. Cho tôi ba quả trứng. (-ko cho vật nhỏ) | |
| 二階に住んでいます。 Ni-kai ni sunde imasu. Tôi ở tầng hai. (-kai cho tầng) | |
| 一週間に三回働きます。 Isshūkan ni san-kai hatarakimasu. Tôi làm ba buổi một tuần. (-kai cho số lần) | |
| 五人家族です。 Go-nin kazoku desu. Nhà tôi năm người. (-nin cho người) |
Phòng chống thiên tai
| 地震だ!机の下に! Jishin da! Tsukue no shita ni! Động đất! Chui xuống gầm bàn! | |
| 避難場所はどこですか。 Hinan basho wa doko desu ka. Nơi lánh nạn ở đâu? | |
| 津波警報が出ています。高いところへ! Tsunami keihō ga dete imasu. Takai tokoro e! Có cảnh báo sóng thần — lên chỗ cao! | |
| 非常口はどこですか。 Hijōguchi wa doko desu ka. Lối thoát hiểm ở đâu? | |
| 電気とガスを止めました。 Denki to gasu o tomemashita. Tôi đã tắt điện và gas. | |
| 水と食料を備蓄しています。 Mizu to shokuryō o bichiku shite imasu. Tôi có trữ nước và đồ ăn. | |
| 安否確認のメッセージを送りました。 Anpi kakunin no messēji o okurimashita. Tôi đã gửi tin nhắn báo an toàn. | |
| 余震に気をつけてください。 Yoshin ni ki o tsukete kudasai. Cẩn thận dư chấn. |
Âm thanh tổng hợp bằng VOICEVOX:Meimei Himari ở tốc độ chuẩn để luyện theo; hội thoại thật nhanh hơn và có khác biệt giọng vùng.
Cụm từ tiếng Nhật đời sống — FAQ
Ngân hàng cụm từ này có bao nhiêu câu?
598 cụm từ tiếng Nhật hằng ngày có âm thanh, nhóm theo tình huống — chào hỏi, đi lại, mua sắm, công việc, học tập và hơn nữa. Chạm để nghe.
Cụm từ tiếng Nhật hữu ích nhất cho người mới?
Bắt đầu với lời chào, sumimasen (xin lỗi), arigatou (cảm ơn) và hỏi đường. Phần đời sống và đi lại ở trên là những gì bạn dùng đầu tiên.
Tôi có nghe được cách phát âm mỗi cụm không?
Có — mỗi cụm có âm thanh phát được, để bạn học âm chứ không chỉ romaji. Dùng được trên điện thoại ngay tại chỗ.